xu hướng

Học thuật
Thân thiện
xu hướng

Nông nghiệp có xu hướng phát triển thật mạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chiều hướng vận động, phát triển của một sự vật, hiện tượng: Chỉ sự chuyển biến, diễn biến theo một hướng nhất định trong một khoảng thời gian.
    • Khuynh hướng, thiên hướng trong tư tưởng, tình cảm hoặc hành động: Chỉ sự nghiêng về, thiên về một lựa chọn, một quan điểm hay một cách hành xử nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nông nghiệp xu hướng phát triển thật mạnh. (Nông nghiệp đang chiều hướng phát triển rất mạnh mẽ.)
    • Giá cả xu hướng tăng lên. (Giá cả đang chiều hướng đi lên.)
    • Anh ấy xu hướng thíchmột mình. (Anh ấy thiên hướng thích sự cô đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xu hướng chính": chiều hướng chủ đạo, nổi bật nhất.
    • Xu hướng chính của thị trường hiện nay tích hợp công nghệ.
  • "theo xu hướng": hành động phù hợp với chiều hướng phổ biến đang diễn ra.
    • Công ty đang phát triển sản phẩm mới theo xu hướng của người tiêu dùng.
  • "xu hướng ngày càng...": diễn tả một chiều hướng đang gia tăng mức độ.
    • Xu hướng ngày càng nhiều người trẻ quan tâm đến sức khỏe tinh thần.
Biến thể từ gần giống
  • Khuynh hướng (danh từ): thường dùng để chỉ thiên hướng trong tư tưởng, chính trị hoặc tâm lý cá nhân. dụ:
  • Chiều hướng (danh từ): nhấn mạnh đến hướng vận động, phát triển khách quan của sự việc. dụ:
  • Thiên hướng (danh từ): nhấn mạnh đến sở thích, năng khiếu tự nhiên của cá nhân. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Chiều hướng: hướng vận động, phát triển.
  • Khuynh hướng: sự nghiêng về một phía, một lập trường.
  • Trào lưu: làn sóng, xu thế phổ biến trong xã hội trong một thời kỳ (thường về văn hóa, thời trang).
Các cụm từ liên quan
  • Xu hướng thời trang: những kiểu dáng, phong cách đang thịnh hành trong ngành thời trang.
  • Xu hướng tiêu dùng: thói quen, sở thích mua sắm đang phổ biến của người tiêu dùng.
  • Xu hướng tính dục: chỉ sự hấp dẫn về mặt tình cảm, tình dục của một người ( dụ: dị tính, đồng tính, song tính).
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Nắm bắt xu hướng: hiểu theo kịp những chiều hướng phát triển mới.
    • Doanh nghiệp thành công doanh nghiệp biết nắm bắt xu hướng thị trường.
  • Đi ngược xu hướng: hành động trái với chiều hướng phổ biến, chung của số đông.
    • Phong cách thiết kế của anh ấy luôn đi ngược xu hướng.
xu hướng

Nông nghiệp có xu hướng phát triển thật mạnh.

  1. dt (H. xu: hùa vào, mau tới; hướng: phía) Sự ngả theo về phía nào: Nông nghiệp xu hướng phát triển thật mạnh.